Bổ ngữ Từ chỉ vị trí

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Bổ ngữ Từ chỉ vị trí

Bài gửi  Admin on Sun May 15, 2011 9:01 pm

옆 + 에: bên cạnh 앞 + 에: phía trước
뒤 + 에: đàng sau 아래 + 에: ở dưới
밑 + 에: ở dưới 안 + 에: bên trong
밖 + 에: bên ngoài
Với cấu trúc câu:
Danh từ +은/는/이/가 Danh từ nơi chốn + từ chỉ vị trí + 있다/없다.
Ví dụ:
- 고양이가 책상 옆에 있어요. Con mèo ở bên cạnh cái bàn.
- 고양이가 책상 앞에 있어요. Con mèo ở đàng trước cái bàn.
- 고양이가 책상 뒤에 있어요. Con mèo ở đàng sau cái bàn.
- 고양이가 책상 위에 있어요. Con mèo ở trên cái bàn.
- 고양이가 책상 아래에 있어요. Con mèo ở dưới cái bàn.

Admin
Admin

Tổng số bài gửi : 54
Join date : 15/05/2011

Xem lý lịch thành viên http://hoctienghan.n-stars.org

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết